Dưới đây là những thắc mắc Ôn tập đồ lý lớp 11 chương 1 cùng 2, những câu hỏi được biên soạn sát với công tác học mặt khác kèm theo câu trả lời sẽ giúp chúng ta củng cố giỏi hơn kiến thức và kỹ năng môn vật dụng lí lớp 11. Mời chúng ta tham khảo.




Bạn đang xem: Ôn tập lý 11 chương 1

*

Câu 1: Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.10 19. Tính điện lượng đi qua tiết diện đó trong 15 giây: A. 10C B. 20C C. 30C D. 40CCâu 2: Một bếp điện gồm hai dây điện trở R 1 và R2. Nếu chỉ dùng R1 thì thời gian đun sôi nước là 15 phút, nếu chỉ dùng R2 thì thời gian đun sôi nước là 30 phút. Hỏi khi dùng R1 song song R2 thì thời gian đun sôi nước là bao nhiêu: A. 15 phút B. 22,5 phút C. 30 phút D. 10phútCâu 3 Một nguồn điện có suất điện động ξ = 12V điện trở trong r = 2Ω nối với điện trở R tạo thành mạch kín. Xác định R để công suất tỏa nhiệt trên R cực đại, tính công suất cực đại đó:A. R= 1Ω, P = 16W B. R = 2Ω, P = 18W C. R = 3Ω, P = 17,3W D. R = 4Ω, P = 21WCâu 4: Acquy chì gồm:A. Hai bản cực bằng chì nhúng vào dung dịch điện phân là bazơ B. Bản dương bằng PbO2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện phân là axit sunfuric loãngC. Bản dương bằng PbO2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện phân là bazơD. Bản dương bằng Pb và bản âm bằng PbO2 nhúng trong dung dịch chất điện phân là axit sunfuric loãngCâu 5: Cho mạch điện như hình vẽ. Nếu mắc vào AB:UAB = 120V thì UCD = 30V và I3 = 2A. Nếu mắc vào CD: UCD = 120V thì UAB = 20V. Tính R1, R2, R3: A C A. R1 = 12Ω; R2 = 40Ω; R3 = 20Ω B. R1 = 6Ω; R2 = 30Ω; R3 = 15Ω R2 R1 R2 R3 C.R1 = 9Ω; R2 = 40Ω; R3 = 30Ω D. R1 = 18Ω; R2 = 10Ω; R3 = 15Ω B DCâu 6: Cho mạch điện như hình vẽ. R1 = 3Ω, R2 = 2Ω, R3 = 3Ω, UAB = R1 R312V. Tính Rx để cường độ dòng điện qua ampe kế bằng không: A R2 Rx A. Rx = 4Ω B.Rx = 5Ω C. Rx = 2Ω D. Rx = 7Ω ­B A+Câu 7: Một vôn kế có điện trở 10KΩ có thể đo được tối đa hiệu điện thế 120V. Muốn mắc vào mạch điện có hiệu điện thế 240V phải mắc nối tiếp với nó một điện trở R là: 100Ω 100Ω V A. 5KΩ B. 10KΩ C. 15 KΩ D. 20KΩCâu hỏi 8: Cho mạch điện như hình vẽ. Số chỉ của vôn kế là: ξ = 6V A. 1V B. 2V C. 3V D. 6VCâu 9: Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích + 2,3μC, ­264.10­7C, ­ 5,9 μC, + 3,6.10­5C. Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu? A. +1,5 μC B. +2,5 μC C. ­ 1,5 μC D. ­ 2,5 μCCâu 10 Phát biểu nào sau đây là không đúng?A. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện.B. Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.C. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương.D. Trong quá trình nhiễm điện do cọ xát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật khác. 1Câu 11: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10N. Các điện tích đó bằng: A. ± 2μC B. ± 3μC C. ± 4μC D. ± 5μC Câu 12. Công của nguồn điện được xác định theo công thức: A. A = UI. B. A = EI C. A = EIt. D. A = UIt.Câu 13: Một điện tích thử đặt trong điện trường thì bị lực điện trường tác dụng. Nếu giảm điện tích đi hai lần thì tỉ số giữa lực điện tác dụng và điện tích sẽA. giảm một nửa B. tăng gấp đôi C. tăng gấp 4 lần D. không đổiCâu 14: Một êlectron bay không vận tốc đầu từ bản âm sang bản dương của hai bản kim loại phẳng đặt song song cách nhau 5 cm. Biết hiệu điện thế giữa hai bản là 300 V. Vận tốc của êlectron khi đi được quãng đường 3 cm là A. 6,97.106 m/s B. 7,96.106 m/s C. 10,3.106 m/s D. 3,1.106 m/sCâu 15: Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra tại A và B lần lượt là 2,56 V/m và 5,29 V/m. Cường độ điện trường EM do điện tích nói trên sinh ra tại điểm M (M là trung điểm của đoạn AB) là A. 1,37 V/m B. 1,95 V/m C. 3,45 V/m D. 3,93 V/mCâu 16: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường. C. phương chiều của cường độ điện trường. D. khả năng sinh công của điện trường.Caâu 17: Noái hai baûn cuûa moät tuï ñieän phaúng vôùi hai cöïc cuûa moät acquy.Sau ñoù, ngaét tuï ñieän ra khoûi nguoàn roài ñöa vaøo giöõa hai baûn moät chaát ñieän moâi coù haèng soá ñieän moâi .Ñieän dung C vaø hieäu ñieän theá U giöõa hai baûn tuï thay ñoåi ra sao:A.C taêng,U taêng B.C taêng,U giaûm C. C giaûm,U taêng D. C giaûm,U giaûmCau 18:moät tuï ñieän phaúng khoâng khí coù hai baûn hình troøn baùn kính R=6cm,caùch nhau moät khoaûng d=2mm.Ñieän dung cuûa tuï coù giaù trò:A.0,5.10­9F B. 2.10­10F C.5.10­11F D.2.10­9FCâu 19Cho hai điện tích q1vàq2 đặt ở A,B trong không khí.AB=100cm.Tìm điểm C tại đó cường đọ điện trường tổng hợp bằng không trong các trường hợp q1=36.10­6C; q2=4.10­6C A: Cách A 75cm và cách B 25cm; B:Cách A25cm và cách B 75cm; C: Cách A 50 cm và cách B 50cm; D: Cách A20cm và cách B 80cmCâu 20:Hạt bụi tích điện khối lượng m=5mg nằm cân bằng trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng lên có cường độ E=500 V/m.tính điện tích hạt bụi(cho g=10m/s2) A:10­7 C; B: 10­8C; C: 10­9C; D: 2.10­7C.Câu 21:tại 2 điểm A và B cách nhau a đặt các điện tích cùng dấu q 1 vàq2.Tìm được điểm C trên AB mà cường q2độ điện trường tại C triệt tiêu.Biết = n; đặt CA=x.tính x(theo a và n) q.1 a a a 1 a 1 A:x = ; B: x = ; C:x = ; D:x = . N 1 n n n. Câu 22 Chọn câu trả lời SAI. A. Dòng điện trong kim lọai tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim lọai được giữ không đổi B. Hạt tải điện trong kim lọai là electrôn tự do 2 C. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim lọai gây ra tác dụng nhiệt D. Hạt tải điện trong kim lọai là iônCâu 23Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện? 1 q.2 1 U2 1 1A. W = B. W = C. W = CU 2 D. W = QU 2 C 2 C 2 2Câu 24. Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường :A. Về khả năng tác dụng lực B. Về khả năg thực hiện côngC. Về tốc độ biến thiên của điện trường D. Về năng lượngCâu 25. Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là A. 5 J. B. 5 3 / 2 J. C. 5 2 J. D. 7,5J.Câu 26 Cho ba bản kim loại phẳng A, B,C song song như hình vẽ d1=5cm , d2=8cm. Các bản được tích điện và điện trường giữa các bản là đều, có chiều như hình vẽ, với độ lớn lần lượt là : E1 E 2 E1= 4.10 V/m và E2= 5.10 V/m. Chọn gốc điện thế tại bản A. 4 4 Điện thế tại bản B và bản C là:A. – 2.103V; 2.103V d1 d1B. 2.103V; ­ 2.103VC. 1,5.103V; ­ 2.103VD. – 1,5.103V; 2.103VCâu 27. Khi đặt điện môi vào trong điện trường E 0 thì trong điện môi xuất hiện điện trường phụ E ’A.Cùng dấu với E 0 C. Có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với E 0B. Ngược dấu với E 0 D. Không xác định được chiềuCâu 28. Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 ( µ F), C2 = 30 ( µ F) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:A. U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V). B. U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V).C. U1 = 36(V) và U2 = 24 (V). D. U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V).Câu 29. Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 ( µ F) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300 (V), tụ điện 2 có điện dung C2 = 2 ( µ F) tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 (V). Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau. Nhiệt lượng toả ra sau khi nối là:A. 175 (mJ). B. 169.10­3 (J).C. 6 (mJ). D. 6 (J).Câu 30: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực: A. Cu long B. hấp dẫn C. lực lạ D. điện trườngCâu 31. Một tụ điện không khí phẳng mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 200 (V). Hai bản tụ cách nhau 4 (mm). Mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện là:A. w = 1,105.10­8 (J/m3). B. w = 11,05 (mJ/m3).C. w = 8,842.10­8 (J/m3). D. w = 88,42 (mJ/m3).Câu 32 Cho bộ ba tụ điện như hình vẽ: C1 = 2 F, C2 = C3 = 1 FMắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn điện U= 4V. Điện tích của các tụ điện là: C2 C1 3 C3A. Q1 = 4.10­6C; Q2 = 2.10­6C; Q3 = 2.10­6CB. Q1 = 2.10­6C; Q2 = 3.10­6C; Q3 = 1,5.10­6CC. Q1 = 4.10­6C; Q2 =10­6C; Q3 = 3.10­6CD. Q1 = 4.10­6C; Q2 = 1,5.10­6C; Q3 = 2,5.10­6CCâu 33. Một tụ điện xoay không khí khi nối hai bản tụ với hiệu điện thế 100V thì điện tích trên tụ là 2.10­7 C Nếu tăng diện tích của hai bản tụ lên gấp đôivà nối hai bản tụ với hiệu điện thế 50V thì điện tích trên tụ là:A. 2.10­7C B. 4.10­7C C. 5.10­8C D. 2.10­8CCâu 34: Trong một mạch điện kín nếu mạch ngoài thuần điện trở RN thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở r được tính bởi biểu thức: A. H = B. H = C.H = D. H = Câu 35: Cho mạch điện như hình vẽ. Biểu thức nào sau đây đúng: ξ R 2R A. I1 = B. I3 = 2I2 C. I2R = 2I3R D. I2 = I1 + I3 I1 I2 I3Câu 36 Nếu ξ là suất điện động của nguồn điện và I n là dòng ngắn mạch khi hai cực nguồn nối với nhau bằng dây dẫn không điện trở thì điện trở trong của nguồn được tính: A. r = ξ/2In B. R = 2ξ/In C. r = ξ/In D. r = In/ ξCâu 37: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết ξ = 6V, r = 0,5Ω, R1 = R2 = 2Ω, C R2 R3 R3 = R5 = 4Ω, R4 = 6Ω. Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể. A R4 R5Tìm số chỉ của ampe kế: A D B R1 ξA. 0,25A B. 0,5A C. 0,75A D. 1ACâu 38 Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?A. Giữa hai bản kim loại sứ; B. Giữa hai bản kim loại không khí;C. Giữa hai bản kim loại là nước vôi; D. Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết..Câu 39: Điện trườngA.Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nóB.Là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nóC.Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật , không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nóD.Là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nóCâu 40: Trong nguồn điện hóa học (Pin và acquy) có sự chuyển hóa năng lượng từ: A. cơ năng thành điện năng B. nội năng thành điện năng C. hóa năng thành điện năng D. quang năng thành điện năngCâu 1: Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r mắc với điện điện trở R = 4r thành mạch điện kín. Hiệu suất của nguồn điện là A. 50% B. 80%. C. 98%. D. 75%.Câu 2: Một quả cầu nhôm rỗng được nhiễm điện thì điện tích của quả cầu A. phân bố cả ở mặt trong và mặt ngoài của quả cầu. 4 B. chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu. C. chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu. D. phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện dương, ở mặt ngoài nếu quả cầu nhiễm điện âm.Câu 3: Điện tích của êlectron là ­ 1,6.10­19 (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 (s) là 30 (C). Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là A. 9,375.1019. B. 6,25.1018. C. 3,125.1018. D. 7,895.1019.Câu 4: Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính như nhau, mang điện tích cùng dấu. Một quả cầu đặc, một quả cầu rỗng. Ta cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau thì A. điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc. B. điện tích của hai quả cầu bằng nhau. C. hai quả cầu đều trở thành trung hoà điện. D. điện tích của quả cầu đặc lớn hơn điện tích của quả cầu rỗng.Câu 5: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là 1800 (V/m). Độ lớn của điện tích Q bằng A. 4,5.10­9C. B. 5.10­9C. C. 2,25.10­9C. D. 2.10­9 (C).Câu 6: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí A. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. D. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.Câu 7: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng? A. Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua. B. Các đường sức không bao giờ cắt nhau. C. Các đường sức là các đường cong không kín. D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.Câu 8: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 4 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10­4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là: A. q1 = q2 = 2,67.10­8 ( µ C). B. q1 = q2 = 2,67.10­7 ( µ C). C. q1 = q2 = 5,33.10­9 (C). D. q1 = q2 = 4.10­8 (C).Câu 9: Đặt vào hai đầu mạch điện gồm biến trở R nối tiếp với điện trở R0 một hiệu điện thế UAB không đổi, khi biến trở R có giá trị R1= 1 hoặc R2 = 4 thì công suất toả nhiệt trên biến trở là như nhau. Tìm R0 A. 2 . B. 5 . C. 16 . D. 4 .Câu 10: Hai điện tích điểm q1 = +4 ( µ C) và q2 = ­4 ( µ C), đặt trong dầu ( ε = 2) cách nhau một khoảng r = 8 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là: A. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N). B. lực hút với độ lớn F = 90 (N). C. lực hút với độ lớn F = 11,25 (N). D. lực đẩy với độ lớn F = 20 (N).Câu 11: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 ( Ω ) được mắc với điện trở 5 ( Ω ) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là: A. E = 12,24 (V). B. E = 12,25 (V). C. E = 12,48 (V). D. E = 11,75 (V).Câu 12: Phát biết nào sau đây là không đúng? A. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do. B. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do. C. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do. D. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do. 5Câu 13: Ba điểm A, B, C tạo thành tam giác vuông tại A nằm trong điện trường đều E = 1500V/m. Chiều từ A đến B trùng với chiều của vectơ cường độ điện trường. Biết AB = 4cm. Công của lực điện khi dịch chuyển một hạt electron từ B đến C là A. ­ 6.10­18J B. ­ 9,6.10­18J C. 6.10­18J D. 9,6.10­18JCâu 14: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho A. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện. B. khả năng tích điện cho hai cực của nó. C. khả năng tác dụng lực của nguồn điện. D. khả năng thực hiện công của nguồn điện.Câu 15: Có 2013 tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là: A. Cb = C/2013. B. Cb = C/4. C. Cb = 4C. D. Cb = 2013C.Câu 16: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 ( Ω ), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 1,5 ( Ω ) mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A. R = 1 ( Ω ). B. R = 3 ( Ω ). C. R = 4 ( Ω ). D. R = 2 ( Ω ).Câu 17: Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồng điện đó bằng 5 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ mẫu điện trong mạch là: 5 3 A. I’ = I. B. I’ = I. C. I’ = 5I. D. I’ = 2,5I. 3 2Câu 18: Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì A. Điện dung của tụ điện không thay đổi. B. Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần. C. Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần. D. Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.Câu 19: Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 180V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị A. R = 200 ( Ω ). B. R = 250 ( Ω ). C. R = 80 ( Ω ). D. R = 120 ( Ω ).Câu 20: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua A. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn. B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn. C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn. D. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn. ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­Câu 1: Một vật có khối lượng m= 100(g) tích điện q treo bằng dây trong một điện trường có phương thẳng đứng, hướng lên E= 50000(V/m). Để lực căng dây bằng 2 lần trọng lượng của vật thì điện tích quả cầu bằng: A. 2.10­5 (C) B. ­2.10­5 (C) C. 2.10­6 (C) D. ­ 2.10­6 (C)Câu 2: Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4 (μF), C2 = 0,6 (μF) ghép song song với nhau. Mắc bộ tụ điện đó vào nguồn điện có hiệu điện thế U Câu 4: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10­7 (C) và 4.10­7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là: A. r = 0,6 (m). B. r = 6 (m). C. r = 0,6 (cm). D. r = 6 (cm).Câu 5: Điện trường do một điện tích điểm Q>0 gây ra tại một điểm M luôn: A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách và có hướng vào Q B. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách và có hướng xa Q C. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và có hướng vào Q D. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và có hướng xa QCâu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10­31 (kg). B. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion C. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác D. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10­19 (C).Câu 7: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là: A. Cb = C/4 B. Cb = 4C C. Cb = 2C D. Cb = C/2Câu 8: Hai điện tích điểm q1=q2=10­6 (C) đặt cách nhau đoạn 20 (cm) trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm M nằm chính giữa hai điện tích bằng: A. 180 (V/m) B. 45 (V/m) C. 0 D. 90 (V/m)Câu 9: Một tụ điện có diện tích mỗi bản tụ là 2 (cm) đặt cách nhau 1(cm). Mật độ năng lượng điện trường bên trong tụ bằng 50000 (J/m3). Năng lượng điện trường bên trong tụ bằng: A. 0,1(J) B. 0,4(J) C. 0,01(J) D. 0,5(J)Câu 10: Một electron được tăng tốc trong điện trường giữa hai điểm có hiệu điện thế U= 1000(V). Công của lực điện trường có độ lớn bằng: A. 1,6.10­19(J) B. 1,6.10­16 (J) C. 0,8.10­19 (J) D. 0,8.10­16 (J)Câu 11: Trong đèn hình của máy thu hình electron được tăng tốc bởi hiệu điện thế 25000(V). Hỏi khi đập vào màn hình thì vận tốc electron bằng bao nhiêu? biết vận tốc ban đầu bằng 0 A. 9,4.107(m/s) B. 9,4.106(m/s) C. 8,4.107(m/s) D. 8,4.106(m/s)Câu 12: Hai điện tích điểm đặt cách nhau một đoạn r trong chân không thì lực tương tác là F. Nếu đặt trong chất lỏng thì lực tương tác giảm đi 4 lần. Hằng số điện môi chất lỏng bằng: A. 4 B. 2 C. 4 D. 2Câu 13: Nếu tăng độ lớn mổi điện tích lên hai lần và tăng khoảng cách giữa hai điện tích hai lần thì lực tương tác giữa hai điện tích đó A. giảm hai lần B. giảm 4 lần C. Không đổi D. tăng 2 lầnCâu 14: Một vật có khối lượng m= 1 (kg) tích điện q=10 ­5(C ) treo bằng dây trong một điện trường có phương thẳng đứng, hướng lên E= 50000(V/m). Để lực căng dây bằng trọng lượng của vật thì hệ thống phải chuyển động nhanh dần đi lên với gia tốc bao nhiêu: A. 5 (m/s2) B. 2 (m/s2) C. 1 (m/s2) D. 0,5 (m/s2)Câu 15: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 ( F), C2 = 30 ( F) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là: A. U1 = 36 (V) và U2 = 24 (V). B. U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V). C. U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V). D. U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V).Câu 16: Một tụ phẳng không khí . Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần và giảm diện tích mỗi bản 3 lần thì điện dung của tụ sẽ; 7 A. giảm 3 lần B. giảm 6 lần C. tăng 6 lần D. giảm 2 lầnCâu 17: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10­15 (kg), mang điện tích 4,8.10­18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). g = 10 (m/s 2). Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là: A. U = 63,75 (V). B. U = 127,5 (V). C. U = 255,0 (V). D. U = 734,4 (V).Câu 18: Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 5 (cm), đặt cách nhau 2 (cm) trong không khí. Điện trường đánh thủng đối với không khí là 3.10 5(V/m). Hiệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản cực của tụ điện là: A. Umax = 3000 (V). B. Umax = 6.105 (V). C. Umax = 6000 (V). D. Umax = 15.103 (V).Câu 19: Hai bản kim loại đặt song song tích điện trái dấu đến hiệu điện thế U=100(V), khoảng cách giữa hai bản 10 (cm). Điện trường giữa hai bản có độ lớn: A. 10 (V/m) B. 100 (V/m0 C. 500 (V/m) D. 1000 (V/m)Câu 20: Cho quả cầu kim loại A trung hòa điện tiếp xúc với quả cầu B nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương là do: A. Điện tích dương từ vật B chuyển sang vật A. B. Êlectron từ vật A chuyển sang vật B. C. Hai ion âm từ vật A chuyển sang vật B. D. Êlectron từ vật B chuyển sang vật A.Câu 21: Treo một quả cầu có khối lượng 100(g) , tích điện q = 10 6 (C) vào một lò xo có độ cứng K= 40(N/m.), hệ thống đặt trong điện trường có phương thẳng đứng hướng lên E=106 (V/m). (g=10m/s2). Độ giãn lò xo tại vị trí cân bằng là; A. 2,5 (cm) B. 0,05 (cm) C. 0,5(cm) D. 5(cm)Câu 22: Một vật có khối lượng m= 100(g) tích điện q=10­5(C) treo bằng dây trong một điện trường có phương thẳng đứng, hướng lên E= 50000(V/m). Lực căng của dây bằng: A. 0,5(N) B. 0.2 (N) C. 1,5(N) D. 5(N)Câu 23: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng? A. UMN = VM ­ VN. B. AMN = q.UMN C. D D. UMN =. E = UMN.dCâu 24: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V). Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị là: A. U = 200 (V). B. U = 50 (V).

Xem thêm: Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 20 Luyện Tập Chung, Trang 27, Toán Lớp 5 Trang 20, 21

C. U = 100 (V). D. U = 150 (V).Câu 25: Hai điện tích điểm q1=q2=10­9 (C) đặt cách nhau đoạn 20 (cm) trong chân không. Điện thế tại điểm M nằm chính giữa hai điện tích bằng: A. 0 (V) B. 90 (V) C. 180(V) D. 1800(V) 8