đang rất buồn bã khi chúng ta yêu một tín đồ nào này mà không được đáp lại.Nhưng còn âu sầu hơn khi bạn yêu một ai đó mà không đủ can đảm để nói cho những người đó biết các bạn đã yêu như vậy nào.


Bạn đang xem: Lịch âm tháng này

Giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Ngày khácLịch tháng
*
*

*
Lịch âm dương tháng 04 năm 2022
*
Thứ hai Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật
Tuần 13


Xem thêm: Đầu Số 0938 Là Đầu Số Mạng Nào ? Giải Mã Ý Nghĩa Đầu Số 0938

Tháng gần kề Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Mậu dần, Bính dần, Canh ngọ, Canh tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 01 1/3 Ngày ngay cạnh Thân Tháng cạnh bên Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Kỷ mão, Đinh mão, Tân mùi, Tân sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 02 2 Ngày Ất Dậu Tháng gần kề Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Mậu thìn, Nhâm thìn, Nhâm ngọ, Nhâm týNgày đầu năm mới Hàn thực");" onmouseout="tooltip.hide();" > 03 3 đầu năm mới Hàn thực
Tuần 14 Tháng liền kề Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ tị, Quý tị, Quý mùi, Quý sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 04 4 Ngày Đinh Hợi Tháng cạnh bên Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Bính ngọ, ngay cạnh ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 05 5 Ngày Mậu Tý Tháng gần kề Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Đinh mùi, Ất mui");" onmouseout="tooltip.hide();" > 06 6 Ngày Kỷ Sửu Tháng tiếp giáp Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Nhâm thân, Mậu thân, sát tý, sát ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 07 7 Ngày Canh Dần Tháng gần kề Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Quý dậu, Kỷ dậu, Ất sửu, Ất mùi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 08 8 Ngày Tân Mão Tháng tiếp giáp Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Bính tuất, liền kề tuất, Bính dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 09 9 Ngày Nhâm Thìn Tháng cạnh bên Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ngày Giỗ tổ Hùng Vương");" onmouseout="tooltip.hide();" > 10 10 Giỗ tổ Hùng vương
Tuần 15 Tháng tiếp giáp Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Mậu tý, Nhâm tý, Canh dần, Nhâm dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 11 11 Ngày tiếp giáp Ngọ Tháng cạnh bên Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ sửu, Quý sửu, Tân mão, Tân dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 12 12 Ngày Ất hương thơm Tháng giáp Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: liền kề dần, Nhâm thân, Nhâm tuất, Nhâm thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 13 13 Ngày Bính Thân Tháng gần kề Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), hương thơm (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Ất mão, Quý mão, Quý tị, Quý hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 14 14 Ngày Đinh Dậu Tháng liền kề Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Canh thìn, Bính thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 15 15 Ngày Mậu Tuất Tháng gần kề Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Tân tị, Đinh tị.");" onmouseout="tooltip.hide();" > 16 16 Ngày Kỷ Hợi Tháng gần cạnh Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Nhâm ngọ, Bính ngọ, tiếp giáp thân, cạnh bên dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 17 17 Ngày Canh Tý
Tuần 16 Tháng cạnh bên Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý mùi, Đinh mùi, Ất dậu, Ất mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 18 18 Ngày Tân Sửu Tháng sát Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Canh thân, Bính thân, Bính dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 19 19 Ngày Nhâm Dần Tháng liền kề Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Tân dậu, Đinh dậu, Đinh mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 20 20 Ngày Quý Mão Tháng ngay cạnh Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Nhâm tuất, Canh tuất, Canh thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 21 21 Ngày gần kề Thìn Tháng gần cạnh Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý hợi, Tân hợi, Tân tị");" onmouseout="tooltip.hide();" > 22 22 Ngày Ất Tỵ Tháng liền kề Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Mậu tý, Canh tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 23 23 Ngày Bính Ngọ Tháng giáp Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ sửu, Tân sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 24 24 Ngày Đinh hương thơm
Tuần 17 Tháng cạnh bên Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Canh dần, cạnh bên dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 25 25 Ngày Mậu Thân Tháng giáp Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Tân mão, Ất mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 26 26 Ngày Kỷ Dậu Tháng gần kề Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: sát thìn, Mậu thìn, gần kề tuất");" onmouseout="tooltip.hide();" > 27 27 Ngày Canh Tuất Tháng gần kề Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất tị, Kỷ tị, Ất hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 28 28 Ngày Tân Hợi Tháng tiếp giáp Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: ngay cạnh ngọ, Canh ngọ, Bính tuất, Bính thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 29 29 Ngày Nhâm Tý Tháng gần kề Thìn, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất mùi, Tân mùi, Đinh hợi, Đinh tỵ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 30 30 Ngày Quý Sửu