Tìm tìm phương trình hóa học cấp tốc nhất

Tìm kiếm phương trình hóa học đơn giản dễ dàng và nhanh nhất có thể tại Cunghocvui. Học Hóa không còn là nỗi lo với chuyên mục Phương trình chất hóa học của chúng tôi


lý giải

các bạn hãy nhập các chất được phân cách bằng dấu biện pháp " "

Một số lấy ví dụ mẫu

Đóng

Hướngdẫn

Phương trình hóa học chủ thể Hóa học tập Phản ứng sức nóng phân phản nghịch ứng phân huỷ bội nghịch ứng hội đàm Lớp 11 phản ứng oxi-hoá khử Lớp 10 Lớp 9 phản ứng rứa Phản ứng hoá hợp Phản ứng nhiệt nhôm Lớp 8 Phương trình hóa học vô cơ Phương trình thi Đại học Phản ứng năng lượng điện phân Lớp 12 bội phản ứng thuận nghịch (cân bằng) Phán ứng tách Phản ứng trung hoà phản nghịch ứng toả nhiệt bội nghịch ứng Halogen hoá bội nghịch ứng clo hoá phản bội ứng thuận nghịch Phương trình hóa học hữu cơ làm phản ứng đime hóa phản bội ứng cộng Phản ứng Cracking làm phản ứng Este hóa phản bội ứng tráng gương bội phản ứng lão hóa - khử nội phân tử bội nghịch ứng thủy phân phản nghịch ứng Anxyl hoá làm phản ứng iot hóa phản nghịch ứng dừng tụ Phán ứng Hydro hoá phản nghịch ứng trùng ngưng bội phản ứng trùng hợp

Phương trình chất hóa học Lớp 11

Ag + 2HNO3 ⟶ AgNO3 + H2O + NO2 rắn dd đậm đặc rắn lỏng khí trắng bạc không màu trắng không màu nâu đỏ

2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
rắn rắn khí khí
trắng trắng bạc nâu đỏ không màu

AgNO3 + NH4Cl AgCl + NH4NO3
rắn rắn kt rắn
trắng trắng trắng bạc


4Al + 3C Al4C3
rắn rắn kt
vàng

Al + 6HNO3 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3
rắn dd đậm đặc lỏng khí dd
trắng không màu không màu nâu đỏ trắng

AlCl3 + 3H2O + 3NH3 Al(OH)3 + 3NH4Cl
lỏng khí kt
trắng không màu không màu trắng trắng

BaCl2 + Na2SO4 2NaCl + BaSO4
dd dd dd kt
trắng trắng không màu trắng

C + CO2 2CO
rắn khí khí
không màu không màu

C + 2CuO 2Cu + CO2
rắn rắn rắn khí
đen đen đỏ không màu

C + H2O CO + H2
rắn khí khí khí
không màu không màu không màu

C + 4HNO3 2H2O + 4NO2 + CO2
rắn dd đậm đặc lỏng khí khí
đen không màu nâu đỏ không màu

C + O2 CO2
rắn khí khí
trong suốt hoặc đen không màu không màu

C + ZnO CO + Zn
rắn rắn khí rắn
đen trắng không màu trắng xám

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2
khí lỏng rắn dung dịch kt lỏng
không màu không màu tím không màu đen không màu

C2H5OH C2H4 + H2O
lỏng khí lỏng
không màu không màu không màu

3Ca + 2P Ca3P2
rắn
ánh kim bạc tình xám trắng hoặc đỏ.

Ca(NO3)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaNO3
rắn rắn kết tủa
trắng trắng trắng trắng

Ca(OH)2 + 2NH4Cl 2H2O + 2NH3 + CaCl2
dung dịch lỏng khí
không màu trắng không màu không màu

Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
rắn dd đậm đặc kt
trắng trắng

Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 + 2H3PO4
rắn dd đậm đặc kt
trắng trắng

« 1 2 3 »

Tổng thích hợp Phương trình chất hóa học Lớp 11 chi tiết nhất!Nếu thấy hay, hãy cỗ vũ và chia sẻ nhé!